lộng óc

Học thuật
Thân thiện
lộng óc

Một người đàn ông bịt tai vì tiếng ồn lộng óc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhức óc gió hoặc tiếng động quá mạnh: Cảm giác đau đầu, khó chịu trong đầu do bị gió lùa mạnh hoặc do tiếp xúc với âm thanh quá lớn, chói tai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngồi trên xe máy tốc độ cao không đội bảo hiểm khiến tôi bị lộng óc.
    • Tiếng máy khoan liên tục bên cạnh làm mọi người trong phòng đều thấy lộng óc.
    • Trời hôm nay gió to quá, ra đường một lúc lộng óc ngay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cảm thấy lộng óc: Diễn tả trạng thái bắt đầu hoặc đang trải qua cảm giác nhức đầu do tác nhân bên ngoài.
    • Nghe nhạc với âm lượng cực đại qua tai nghe khiến cảm thấy lộng óc.
Biến thể từ gần giống
  • Nhức đầu / Đau đầu (động từ/tính từ): Chỉ chung cảm giác đauvùng đầu, có thể do nhiều nguyên nhân (căng thẳng, bệnh ) chứ không chỉ riêng gió hoặc tiếng ồn.
  • Ù tai (tính từ): Cảm giác tiếng ù ù, ve kêu trong tai, thường do tiếp xúc với tiếng ồn lớn hoặc vấn đề về thính giác, khác với cảm giác nhức trong đầu của "lộng óc".
  • Chóng mặt (tính từ): Cảm giác quay cuồng, mất thăng bằng, có thể đi kèm với "lộng óc" nhưng không hoàn toàn giống nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Nhức óc: (Từ đồng nghĩa gần nhất) Cũng chỉ cảm giác đau nhức trong đầu.
  • Choáng váng: Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự khi cảm thấy quay cuồng, khó chịu gió hoặc tiếng động.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Lộng óc" một từ khá thông tục, thường dùng trong văn nói hơn văn viết trang trọng.
  • Nguyên nhân cụ thể: Từ này nhấn mạnh nguyên nhân trực tiếp từ môi trường bên ngoài (gió mạnh, tiếng ồn lớn) chứ không dùng cho chứng đau đầu do bệnh bên trong.
lộng óc

Một người đàn ông bịt tai vì tiếng ồn lộng óc.

  1. Nhức óc gió hay tiếng động quá mạnh.